Ai là fan trong phòng Ghibli chắc chắn rằng không thể nào lưỡng lự đến bộ phim truyền hình Ngọn đồi hoa hồng anh!!! cùng Trung trọng tâm tiếng Nhật Kosei học tập tiếng Nhật qua bài xích hát này nha!!

Học giờ Nhật qua bài xích hát

OST Ngọn đồi hoa hồng anh -愛をこめて

あなたと出会ったころ

コクリコの花が咲いていたことを

まだ憶えてますか

+ コクリコの花: hoa Anh Túc

+ 咲く /なく/: nở rộ

+ 憶える /おぼえる/: (Ức) Nhớ, nhớ lại, hồi ức lại

Này anh có còn lưu giữ chăng

Những bông hoa Anh Túc lúc ấy

Nở rộ trong ngày ta gặp gỡ nhau?

古い石垣と生垣

かたむいた電信柱

黒くて重たい自転車で

あなたは風になって

わたしを丘の上から連れ去った

+ 石垣 /いしがき/Thạch Viên: tường đá

+ 生垣 /いけがし/ : sanh viên: mặt hàng rào

+ 電信柱 /でんしんばしら/ : Điện Tín Trụ: cây cột điện

+ 丘 /おか/: Khâu: đồi

Một bức tường đá rêu phong, một hàng rào

Một cây cột năng lượng điện nghiêng nghiêng

Trên chiếc xe đạp điện màu đen to lớn

Anh bỗng dưng đến như một cơn gió

Và đưa em đi qua đời xa ngoài đỉnh đồi

あなたが旅立ったころ

コクリコの花が咲いていたことを

まだ憶えてますか

旅立つ /たびだつ/ Lữ Lập: ra đi

Vたところ: vừa mới~

Này anh tất cả còn nhớ chăng

Những hoa lá Anh Túc lúc ấy

Cũng nở rộ trong thời gian ngày anh ra đi?

輝く海に浮かぶ船影

青い松の木の香り

それはやっぱり悲しかったけど

わたしはもう一人でも

漕ぎ出すことができると知っていた

+ 船影 /ふねかげ/: Thuyền Ảnh: hình bóng con thuyền

+ 松 /まつ/: Tùng: cây thông

+ 香り /かおり/: Hương: hương thơm thơm

+ 漕ぎ出すこと /こぎだすこと/: chuẩn bị sẵn sàng bước đi

Bóng thuyền lênh đênh trên mặt biển cả lấp lánh

Mùi hương của các hàng thông xanh biếc

Và nõi bi thương lại nhoáng trong em

Dù chỉ mình em nơi đây đi nữa

Nhưng bây chừ em có niềm tin rằng mình hoàn toàn có thể sẵn sàng cách đi.

坂道を駆け上がる潮風が

手紙を運んでくれる

きっと、ずっと、あなたが

あなたがどこにいても

+ 坂道 /さかみち/: làm phản Đạo: nhỏ dốc, triền đồi, đường đèo

+ 潮風 /しおかぜ/: Triều Phong: gió biển

+ 手紙 /てがみ/: lá thư

+ ずっと : độc nhất vô nhị định

Gió biển lớn nhẹ mươn man theo triền đồi

Mang theo một lá thư

Em luôn luôn biết chắc

Cho cho dù anh gồm ở nơi đâu…

わたしはとても元気です

去年より背が伸びました

わたしはいつもここにいて

いまも、これから先も

あなたの旅の無事を祈っています

+ Nより : so sánh hơn

+ 背 /せ/: Bối: lưng

+ 伸び /のび/: Thân: sự kéo dài, kéo dãn

+ これから先も: cho mai sau

+ 無事 /ぶじ/: Vô Sự: bình an

+ 祈る /いのる/: Kì: mong nguyện

Em bây giờ thực sự khôn cùng ổn

Đã lớn hơn năm ngoái một ít nữa

Em luôn luôn ở đây mong chờ anh

Từ bây giờ, và cho đến mai sau

Luôn cầu mong muốn anh được bình an

コクリコ坂から

愛をこめて

+ コクリコ坂 /こくりこざか/: ngọn đòi hoa anh túc

+ 愛 /あい/: Aí: tình yêu

Từ ngọn đồi hoa Anh Túc

Với thật các tình yêu.